Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 逐

10 nét

Hán Việt

Trục

Nghĩa

đuổi, xua đuổi, lần lượt

English: pursue, drive away, chase, accomplish, attain, commit

Onyomi (âm On)
チク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2230 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはそれを逐語ちくご訳やくした。

    Cô ấy đã dịch nó từng chữ một.

  • 彼かれらは日本にっぽん品ひんを市場しじょうから駆逐くちくしようとしている。

    Họ đang tìm cách đẩy hàng Nhật ra khỏi thị trường.

  • 悪貨あっかは良貨りょうかを駆逐くちくする。

    Tiền xấu đuổi tiền tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét