Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 途

10 nét

Hán Việt

Đồ

Nghĩa

đường, giữa chừng

English: route, way, road

Onyomi (âm On)
ト
Kunyomi (âm Kun)
みち
Số nét
10
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#717 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 途

  • 途中

    とちゅう

    giữa đường, giữa chừng

    N4
  • 途端

    とたん

    ngay khi, vừa lúc

    N3
  • 中途

    ちゅうと

    giữa chừng, nửa đường

    N2
  • 用途

    ようと

    công dụng, mục đích sử dụng

    N2
  • 途上

    とじょう

    đang trên đường, đang trong quá trình

    N1
  • 前途

    ぜんと

    tiền đồ, tương lai

    N1
  • 目途

    めど

    mục tiêu, triển vọng

    N1
  • 途絶える

    とだえる

    bị gián đoạn, đứt quãng

    N1

Câu ví dụ

  • お話はなしの途中とちゅうですみません。

    Xin lỗi vì đã ngắt lời bạn.

  • 彼かれは前途ぜんと有望ゆうぼうです。

    Anh ấy có tương lai đầy hứa hẹn.

  • 私わたしたちは山やまの中途ちゅうとまで登のぼった。

    Chúng tôi đã leo đến lưng chừng núi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét