Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遭

14 nét

Hán Việt

Tao

Nghĩa

gặp phải, gặp nạn

English: encounter, meet, party, association, interview, join

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
あうあわせる
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1554 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 遭

  • 遭う

    あう

    gặp phải (điều không hay)

    N3
  • 遭難

    そうなん

    sự gặp nạn, đắm tàu, tai nạn

    N1

Câu ví dụ

  • 猛もう吹雪ふぶきに遭あうまでは順調じゅんちょうに進すすんだ。

    Chúng tôi đi rất suôn sẻ cho đến khi gặp bão tuyết dữ dội.

  • 彼かれらは山やまで遭難そうなんした。

    Họ đã gặp nạn trên núi.

  • ディックは交通こうつう事故じこに遭あった。

    Dick đã gặp tai nạn giao thông.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét