Kanji có chứa bộ này
Gồm 1 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
28 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 銀 | Ngân | bạc | ギン | しろがね | 14 |
| 限 | Hạn | giới hạn, hạn chế | ゲン | かぎる、かぎり、-かぎり | 9 |
| 退 | Thối, Thoái | lùi, rút lui, nghỉ | タイ | しりぞく、しりぞける、ひく、のく | 9 |
| 良 | Lương | tốt, hay | リョウ | よい、-よい、いい、-いい | 7 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 郎 | Lang, Lảng, Loang, Loen, Loẻn, Sang | chàng trai, con trai | ロウ、リョウ | おとこ | 9 |
| 根 | Căn | rễ, gốc, căn | コン | ね、-ね | 10 |
| 節 | Tiết, Tiệt | đốt, tiết, mùa, tiết kiệm | セツ、セチ | ふし、-ぶし、のっと | 13 |
| 郷 | Hương | quê hương, làng | キョウ、ゴウ | さと | 11 |
| 既 | Kí, Ký, Dĩ | đã, rồi | キ | すでに | 10 |
| 懇 | Khẩn | thân thiết, ân cần | コン | ねんごろ | 17 |
| 娘 | Nương | con gái, cô gái | ジョウ | むすめ、こ | 10 |
| 即 | Tức | ngay lập tức, tức là | ソク | つく、つける、すなわち | 7 |
| 概 | Khái | khái quát, đại khái, nói chung | ガイ | おおむね | 14 |
| 朗 | Lãng | sáng sủa, trong trẻo, vui tươi | ロウ | ほがらか、あきらか | 10 |
| 浪 | Lãng, Lang | sóng, lang thang, phung phí | ロウ | | 10 |
| 眼 | Nhãn | mắt, nhãn cầu | ガン、ゲン | まなこ、め | 11 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 慨 | Khái | than thở, cảm khái | ガイ | なげく | 13 |
| 恨 | Hận | hận, oán hận, căm ghét | コン | うらむ、うらめしい | 9 |
| 痕 | Ngân | vết, dấu vết, sẹo | コン | あと | 11 |
| 狼 | Lang | chó sói | ロウ | おおかみ | 10 |
| 卿 | Khanh | khanh, ngài, quan đại thần | ケイ、キョウ | きみ | 12 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 饗 | Hưởng | đãi tiệc, yến tiệc | キョウ | うける、もてなす | 22 |
| 厩 | Cứu | chuồng ngựa | キュウ | うまや | 12 |
| 墾 | Khẩn | khai hoang, khẩn hoang | コン | はる、ひらく | 16 |
| 爵 | Tước | tước vị, tước | シャク | | 17 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.