| 政 | Chánh | chính trị, chính quyền | セイ、ショウ | まつりごと、まん | 9 |
| 上 | Thượng, Thướng | trên, lên | ジョウ、ショウ、シャン | うえ、-うえ、うわ-、かみ | 3 |
| 定 | Định, Đính | định, quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだめる、さだまる、さだか | 8 |
| 外 | Ngoại | ngoài, bên ngoài | ガイ、ゲ | そと、ほか、はずす、はずれる | 5 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 下 | Hạ, Há | dưới, xuống, hạ | カ、ゲ | した、しも、もと、さげる | 3 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 正 | Chánh, Chính | đúng, chính đáng, chính | セイ、ショウ | ただしい、ただす、まさ、まさに | 5 |
| 改 | Cải | sửa đổi, cải cách | カイ | あらためる、あらたまる | 7 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 点 | Điểm | điểm, chấm | テン | つける、つく、たてる、さす | 9 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 提 | Đề, Thì, Để | đề xuất, xách | テイ、チョウ、ダイ | さげる | 12 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 企 | Xí | kế hoạch, mưu tính | キ | くわだてる、たくらむ | 6 |
| 疑 | Nghi | nghi ngờ | ギ | うたがう | 14 |
| 放 | Phóng, Phỏng | thả, phóng, buông | ホウ | はなす、-っぱなし、はなつ、はなれる | 8 |
| 証 | Chứng | bằng chứng, chứng nhận | ショウ | あかし | 12 |
| 止 | Chỉ | dừng, ngừng | シ | とまる、-どまり、とめる、-とめる | 4 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 店 | Điếm | cửa hàng, tiệm | テン | みせ、たな | 8 |
| 武 | Vũ, Võ | võ, quân sự | ブ、ム | たけ、たけし | 8 |
| 整 | Chỉnh | chỉnh, sắp xếp | セイ | ととのえる、ととのう | 16 |
| 渉 | Thiệp | vượt qua, giao thiệp | ショウ | わたる | 11 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 攻 | Công | tấn công | コウ | せめる | 7 |
| 督 | Đốc | giám sát, đốc thúc | トク | | 13 |
| 歩 | Bộ | đi bộ, bước | ホ、ブ、フ | あるく、あゆむ | 8 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 従 | Tòng, Tùng, Tuồng | theo, tuân theo, phục tùng | ジュウ、ショウ、ジュ | したがう、したがえる、より | 10 |
| 修 | Tu | tu sửa, tu dưỡng, học | シュウ、シュ | おさめる、おさまる | 10 |
| 故 | Cố | cố ý, lý do, đã mất | コ | ゆえ、ふるい、もと | 9 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 厳 | Nghiêm | nghiêm khắc, nghiêm | ゲン、ゴン | おごそか、きびしい、いかめしい、いつくし | 17 |
| 占 | Chiêm, Chiếm | bói toán, chiếm | セン | しめる、うらなう | 5 |
| 延 | Duyên | kéo dài, hoãn lại | エン | のびる、のべる、のべ、のばす | 8 |
| 散 | Tán, Tản | rải rác, tản ra, đi dạo | サン | ちる、ちらす、-ちらす、ちらかす | 12 |
| 齢 | Linh | tuổi | レイ | よわい、とし | 17 |
| 救 | Cứu | cứu, cứu giúp | キュウ | すくう | 11 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 徴 | Chủy, Chuỷ, Trưng, Trừng, Chưng | dấu hiệu, trưng thu | チョウ、チ | しるし | 14 |
| 致 | Trí | gây ra, làm, đến | チ | いたす | 10 |
| 枚 | Mai | tờ, tấm (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | | 8 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 渋 | Sáp | chát, ngần ngại, trầm lắng | ジュウ、シュウ | しぶ、しぶい、しぶる | 11 |
| 誕 | Đản | sinh ra, ra đời | タン | | 15 |
| 掛 | Quải | treo, móc, tốn | カイ、ケイ | かける、-かける、かけ、-かけ | 11 |
| 敏 | Mẫn | nhanh nhẹn, nhạy bén | ビン | さとい | 10 |
| 是 | Thị | đúng, cái này, phải | ゼ、シ | これ、この、ここ | 9 |
| 祉 | Chỉ | phúc lợi, hạnh phúc | シ | | 8 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 歯 | Xỉ | răng | シ | よわい、は、よわいする | 12 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 症 | Chứng | triệu chứng, bệnh | ショウ | | 10 |
| 驚 | Kinh | ngạc nhiên, giật mình | キョウ | おどろく、おどろかす | 22 |
| 繁 | Phồn, Bàn | rậm rạp, phồn thịnh, bận rộn, phức tạp | ハン | しげる、しげく | 16 |
| 敵 | Địch | kẻ thù, địch, đối thủ | テキ | かたき、あだ、かなう | 15 |
| 敷 | Phu | trải, lát, rải | フ | しく、-しき | 15 |
| 礎 | Sở | đá móng, nền móng | ソ | いしずえ | 18 |
| 縦 | Sỉ | chiều dọc, dọc, tùy ý | ジュウ | たて | 16 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 卓 | Trác | bàn, xuất sắc, cao siêu | タク | | 8 |
| 牧 | Mục | chăn nuôi, chăn thả, đồng cỏ | ボク | まき | 8 |
| 貞 | Trinh | trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただしい、さだ | 9 |
| 啓 | Khải | mở ra, khai sáng, kính thưa | ケイ | ひらく、さとす | 11 |
| 粘 | Niêm | dính, nhớt, kiên trì | ネン | ねばる | 11 |
| 孜 | Tư | chăm chỉ, cần mẫn | シ | つとめる | 7 |
| 紫 | Tử | màu tím | シ | むらさき | 12 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 疎 | Sơ | thưa, xa lánh, sơ sài | ソ、ショ | うとい、うとむ、まばら | 12 |
| 征 | Chinh | chinh phạt, chinh phục | セイ | | 8 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 寂 | Tịch | cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ | ジャク、セキ | さび、さびしい、さびれる、さみしい | 11 |
| 朴 | Phác | chất phác, mộc mạc, giản dị | ボク | ほう、ほお、えのき | 6 |
| 柴 | Sài, Tí | củi, cành khô | サイ、シ | しば | 10 |
| 悼 | Điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いたむ | 11 |
| 赴 | Phó | đi đến, lên đường, nhậm chức | フ | おもむく | 9 |
| 堤 | Chỉ | đê, bờ đê | テイ | つつみ | 12 |
| 敦 | Đôn, Đôi, Đối, Độn | đôn hậu, chân thành | トン、タイ、ダン、チョウ | あつい | 12 |
| 凝 | Ngưng | đông lại, cứng, chăm chú | ギョウ | こる、こらす、こごらす、こごらせる | 16 |
| 霧 | Vụ | sương mù | ム、ボウ、ブ | きり | 19 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 旋 | Toàn | xoay, quay vòng | セン | めぐる、いばり | 11 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 肯 | Khẳng, Khải | đồng ý, chấp thuận | コウ | がえんじる | 8 |
| 偵 | Trinh | do thám, trinh thám | テイ | | 11 |
| 敢 | Cảm | dám, mạnh dạn, quả cảm | カン | あえて、あえない、あえず | 12 |
| 赦 | Xá | tha thứ, ân xá | シャ | ゆるす | 11 |
| 悠 | Du | thong thả, lâu dài, xa xôi | ユウ | | 11 |
| 淑 | Thục | thục nữ, hiền thục, dịu dàng | シュク | しとやか | 11 |
| 錠 | Đĩnh | khóa, viên thuốc | ジョウ | | 16 |
| 峠 | Đèo | đèo, đỉnh điểm | | とうげ | 9 |
| 肇 | Triệu | bắt đầu, khởi đầu | チョウ、ジョウ、トウ | はじめる、はじめ | 14 |
| 叔 | Thúc | chú, cô, dì | シュク | | 8 |
| 雌 | Thư | giống cái, con mái | シ | め-、めす、めん | 14 |
| 巌 | Nham | đá lớn, vách đá | ガン | いわ、いわお、けわしい | 20 |
| 淀 | Điến | vũng nước, chỗ nước đọng | テン、デン | よどむ | 11 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 此 | Thử | này, đây | シ | これ、この、ここ | 6 |
| 禎 | Trinh | điềm lành, may mắn | テイ | さいわい | 13 |
| 婿 | Tế, Rể | chú rể, con rể | セイ | むこ | 12 |
| 鮎 | Niêm | cá ayu, cá hương | デン、ネン | あゆ、なまず | 16 |
| 帖 | Thiếp | tập giấy, cuốn sổ | チョウ、ジョウ | かきもの | 8 |
| 雫 | Đà | giọt nước, nhỏ giọt | ダ | しずく | 11 |
| 脩 | Tu | thịt khô, sửa sang | シュウ | おさめる、ながい、ほじし | 11 |
| 醍 | Thể, Đề | váng sữa, đề hồ | ダイ、タイ、テイ | | 16 |
| 砦 | Trại | đồn lũy, pháo đài | サイ | とりで | 11 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 訃 | Phó | cáo phó, tin buồn | フ | しらせ | 9 |
| 貼 | Thiếp | dán, dính | テン、チョウ | はる、つく | 12 |
| 倣 | Phỏng | bắt chước, phỏng theo | ホウ | ならう | 10 |
| 緻 | Trí | tinh tế, tỉ mỉ | チ | こまかい | 16 |
| 卜 | Bốc | bói toán | ボク | うらなう、うらない | 2 |
| 疋 | Sơ, Nhã, Thất | con (đếm thú vật), xấp vải | ヒキ、ショ、ソ、ヒツ | あし | 5 |
| 凪 | Dĩ | lặng gió, biển lặng | | なぎ、なぐ | 6 |
| 些 | Ta, Tá | một chút, ít | サ、シャ | ちと、ちっと、いささか | 8 |
| 柾 | Cữu, Chanh | thớ gỗ thẳng, cây chân danh | | まさ、まさめ、まさき | 9 |
| 捗 | Duệ | tiến triển, tiến bộ | チョク、ホ | はかどる | 10 |
| 砧 | Châm | cái chày đập vải, thớt | チン | きぬた | 10 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 疏 | Sơ, Sớ | thông suốt, chú giải, xa cách | ソ、ショ | あらい、うとい、うとむ、とおる | 12 |
| 傲 | Ngạo | kiêu ngạo, ngạo mạn | ゴウ | おごる、あなどる | 13 |
| 楚 | Sở | roi, gậy, thanh tú | ソ、ショ | いばら、しもと、すわえ | 13 |
| 綻 | Trán | rách, sứt chỉ, hé nở | タン | ほころびる | 14 |
| 撒 | Tát, Tản | rắc, rải, tung | サン、サツ | まく | 15 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |
| 叡 | Duệ | thông minh, sáng suốt, hoàng gia | エイ | あきらか | 16 |
| 徽 | Huy | tốt đẹp, huy hiệu | キ | しるし | 17 |
| 燦 | Xán | rực rỡ, sáng chói | サン | さんたる、あきらか、きらめく | 17 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 巖 | Nham | núi đá, tảng đá lớn | ガン | いわ、いわお、けわしい | 23 |