Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 場

12 nét

Hán Việt

Tràng, Trường

Nghĩa

nơi, chỗ, địa điểm

English: location, place

Onyomi (âm On)
ジョウチョウ
Kunyomi (âm Kun)
ば
Số nét
12
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#52 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 場

  • 場合

    ばあい

    trường hợp

    N4
  • 場所

    ばしょ

    địa điểm, nơi chốn

    N4
  • 会場

    かいじょう

    hội trường, địa điểm tổ chức

    N4
  • 工場

    こうじょう

    nhà máy

    N4
  • 売り場

    うりば

    quầy bán hàng

    N4
  • 飛行場

    ひこうじょう

    sân bay

    N4
  • 駐車場

    ちゅうしゃじょう

    bãi đỗ xe

    N4
  • 場

    ば

    nơi, chỗ; trường (vật lý)

    N3

Câu ví dụ

  • 風呂ふろ場じょうはどこですか。

    Phòng tắm ở đâu vậy?

  • 自動車じどうしゃは工場こうじょうで作つくられる。

    Ô tô được sản xuất trong nhà máy.

  • スナック売うり場ばは、どこですか。

    Quầy bán đồ ăn vặt ở đâu ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét