Kanji 憲
16 nét
Hán Việt
Hiến
Nghĩa
hiến pháp
English: constitution, law
- Onyomi (âm On)
- ケン
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #551 / 2500
Chủ đề: Chính trị & Pháp luật
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Từ vựng chứa 憲
- N3
憲法
けんぽう
hiến pháp
Câu ví dụ
平等は憲法で守られている。
Sự bình đẳng được Hiến pháp bảo vệ.
首相は憲章に署名した。
Thủ tướng đã ký vào hiến chương.
私は、上杉憲信が好き。
Tôi thích Uesugi Kenshin.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
- 悲Bi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|