Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 業

13 nét

Hán Việt

Nghiệp

Nghĩa

nghề, công việc, nghiệp

English: business, vocation, arts, performance

Onyomi (âm On)
ギョウゴウ
Kunyomi (âm Kun)
わざ
Số nét
13
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#43 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập, Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 業

  • 授業

    じゅぎょう

    giờ học, tiết học

    N5
  • 産業

    さんぎょう

    công nghiệp, ngành nghề

    N4
  • 卒業

    そつぎょう

    tốt nghiệp

    N4
  • 工業

    こうぎょう

    công nghiệp

    N4
  • 失業

    しつぎょう

    thất nghiệp

    N3
  • 職業

    しょくぎょう

    nghề nghiệp

    N3
  • 営業

    えいぎょう

    kinh doanh, buôn bán

    N3
  • 企業

    きぎょう

    doanh nghiệp, xí nghiệp

    N3

Câu ví dụ

  • ご職業しょくぎょうは何なにですか。

    Bạn làm nghề gì?

  • トムは卒業そつぎょうした。

    Tom đã tốt nghiệp.

  • 明日あした授業じゅぎょうがあります。

    Tôi có lớp ngày mai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét