Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 進

11 nét

Hán Việt

Tiến

Nghĩa

tiến, tiến lên

English: advance, proceed, progress, promote

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
すすむすすめる
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#142 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 進

  • 進む

    すすむ

    tiến lên, tiến triển

    N4
  • 進学

    しんがく

    học lên (đại học)

    N3
  • 進歩

    しんぽ

    sự tiến bộ

    N3
  • 前進

    ぜんしん

    sự tiến lên, tiến bộ

    N3
  • 進行

    しんこう

    sự tiến hành, tiến triển

    N3
  • 進める

    すすめる

    xúc tiến, đẩy mạnh

    N3
  • 行進

    こうしん

    cuộc diễu hành

    N1
  • 昇進

    しょうしん

    thăng chức

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。

    Cô ta từ từ tiến về phía trước.

  • 彼かれの進歩しんぽぶりに満足まんぞくしています。

    Tôi hài lòng với sự tiến bộ của cậu ấy.

  • 彼かれは大学院だいがくいんに進学しんがくしないだろう。

    Có lẽ anh ấy sẽ không học lên cao học.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét