Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 道

12 nét

Hán Việt

Đạo, Đáo

Nghĩa

đường, con đường, đạo

English: road-way, street, district, journey, course, moral, teachings

Onyomi (âm On)
ドウトウ
Kunyomi (âm Kun)
みちいう
Số nét
12
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#207 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 道

  • 道

    みち

    đường; con đường, cách

    N5
  • 柔道

    じゅうどう

    nhu đạo (judo)

    N4
  • 水道

    すいどう

    nước máy, đường ống nước

    N4
  • 道具

    どうぐ

    dụng cụ

    N4
  • 鉄道

    てつどう

    đường sắt

    N3
  • 道徳

    どうとく

    đạo đức

    N3
  • 道路

    どうろ

    đường sá

    N3
  • 歩道

    ほどう

    vỉa hè, đường đi bộ

    N3

Câu ví dụ

  • この道みちはあまり車しゃが通とおらないんだ。

    Con đường này không có nhiều xe đi lại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét