Kanji 遡
14 nét
Hán Việt
Tố
Nghĩa
ngược dòng, truy ngược
English: go upstream, retrace the past
- Onyomi (âm On)
- ソサク
- Kunyomi (âm Kun)
- さかのぼる
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 辵 Sước (162)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ vựng chứa 遡
- N2
遡る
さかのぼる
ngược dòng; truy về quá khứ
Câu ví dụ
映画は第二次世界大戦に遡る。
Bộ phim đưa chúng ta trở về thời Chiến tranh thế giới thứ hai.
私は自分の祖先を200年遡ることができる。
Tôi có thể truy ngược tổ tiên của mình về 200 năm trước.
剣道は、武士の時代に遡る日本古来の武術です。
Kendo là môn võ thuật cổ truyền của Nhật Bản có từ thời các võ sĩ samurai.
Cùng bộ Sước 辵
- 連Liên
- 選Tuyển
- 通Thông
- 進Tiến
- 近Cận
- 道Đạo
- 運Vận
- 過Quá
- 送Tống
- 違Vi
- 述Thuật
- 追Truy
- 退Thối
- 辺Biên
- 造Tạo
- 達Đạt
- 週Chu
- 速Tốc
- 迎Nghênh
- 遺Di
- 遣Khiển
- 適Thích
- 込Liêu
- 逆Nghịch
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|