| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 京 | Kinh | kinh đô, thủ đô | キョウ、ケイ、キン | みやこ | 8 |
| 当 | Đang, Đáng, Đương | trúng, đúng, thích hợp | トウ | あたる、あたり、あてる、あて | 6 |
| 小 | Tiểu | nhỏ, bé | ショウ | ちいさい、こ-、お-、さ- | 3 |
| 県 | Huyền | tỉnh | ケン | かける | 9 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 少 | Thiểu, Thiếu | ít | ショウ | すくない、すこし | 4 |
| 常 | Thường | thường, thông thường | ジョウ | つね、とこ- | 11 |
| 消 | Tiêu | tắt, xóa, biến mất | ショウ | きえる、けす | 10 |
| 景 | Cảnh | cảnh, phong cảnh | ケイ | | 12 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 影 | Ảnh | bóng, hình bóng | エイ | かげ | 15 |
| 渉 | Thiệp | vượt qua, giao thiệp | ショウ | わたる | 11 |
| 光 | Quang | ánh sáng, chiếu sáng | コウ | ひかる、ひかり | 6 |
| 督 | Đốc | giám sát, đốc thúc | トク | | 13 |
| 省 | Tỉnh | bộ (chính phủ), tỉnh lược, tự xét | セイ、ショウ | かえりみる、はぶく | 9 |
| 歩 | Bộ | đi bộ, bước | ホ、ブ、フ | あるく、あゆむ | 8 |
| 除 | Trừ | loại bỏ, trừ | ジョ、ジ | のぞく、-よけ | 10 |
| 療 | Liệu | chữa trị, điều trị | リョウ | | 17 |
| 就 | Tựu | đảm nhận, theo, về (việc) | シュウ、ジュ | つく、つける | 12 |
| 余 | Dư | dư, thừa, ta | ヨ | あまる、あまり、あます、あんまり | 7 |
| 僚 | Liêu | đồng nghiệp, quan chức | リョウ | | 14 |
| 途 | Đồ | đường, giữa chừng | ト | みち | 10 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 削 | Tước | gọt, cắt giảm | サク | けずる、はつる、そぐ | 9 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 懸 | Huyền | treo, mong mỏi | ケン、ケ | かける、かかる | 20 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 称 | Xưng, Xứng, Hấng | gọi, tên gọi, khen | ショウ | たたえる、となえる、あげる、かなう | 10 |
| 堂 | Đường | sảnh, đền, nhà lớn | ドウ | | 11 |
| 秒 | Miểu | giây | ビョウ | | 9 |
| 妙 | Diệu | kỳ lạ, tuyệt diệu | ミョウ、ビョウ | たえ | 7 |
| 砂 | Sa | cát | サ、シャ | すな | 9 |
| 斎 | Chái, Chay, Trai, Trơi | thanh tịnh, chay, phòng | サイ | とき、つつしむ、ものいみ、いむ | 11 |
| 鎖 | Tỏa | xích, dây xích, khóa | サ | くさり、とざす | 18 |
| 輝 | Huy | tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ | キ | かがやく | 15 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 塗 | Đồ, Trà | sơn, quét, bôi, trát | ト | ぬる、ぬり、まみれる | 13 |
| 徐 | Từ | từ từ, chậm rãi | ジョ | おもむろに | 10 |
| 鯨 | Kình | cá voi | ゲイ | くじら | 19 |
| 斜 | Tà, Gia | nghiêng, xiên, chéo | シャ | ななめ、はす | 11 |
| 尚 | Thượng, Chuộng, Sượng, Thằng | còn, hơn nữa, tôn trọng | ショウ | なお | 8 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 寂 | Tịch | cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ | ジャク、セキ | さび、さびしい、さびれる、さみしい | 11 |
| 劣 | Liệt | kém, thấp kém, thua kém | レツ | おとる | 6 |
| 晃 | Hoảng, Hoáng, Tư, Quáng, Quàng | sáng, rõ ràng | コウ | あきらか | 10 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 弥 | Di | càng thêm, ngày càng | ミ、ビ | や、いや、いよいよ、わたる | 8 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 掌 | Chưởng | lòng bàn tay, cai quản | ショウ | てのひら、たなごころ | 12 |
| 涼 | Lương, Lượng | mát, mát mẻ | リョウ | すずしい、すずむ、すずやか、うすい | 11 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 雀 | Tước | chim sẻ | ジャク、ジャン、サク、シャク | すずめ | 11 |
| 肖 | Tiếu, Tiêu | giống, chân dung | ショウ | あやかる | 7 |
| 沙 | Sa, Sá | cát | サ、シャ | すな、よなげる | 7 |
| 淑 | Thục | thục nữ, hiền thục, dịu dàng | シュク | しとやか | 11 |
| 鷲 | Thứu | chim đại bàng | シュウ、ジュ | わし | 23 |
| 叔 | Thúc | chú, cô, dì | シュク | | 8 |
| 叙 | Tự | tường thuật, kể, ban tặng | ジョ | ついず、ついで | 9 |
| 哨 | Tiếu, Tiêu, Sáo | canh gác, lính gác, trinh sát | ショウ | みはり | 10 |
| 遼 | Liêu | xa xôi | リョウ | | 15 |
| 尖 | Tiêm | nhọn, sắc, gay gắt | セン | とがる、さき、するどい | 6 |
| 硝 | Tiêu | diêm tiêu, nitrat | ショウ | | 12 |
| 耀 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ, lấp lánh | ヨウ | かがやく、ひかり | 20 |
| 宵 | Tiêu | đêm, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 抄 | Sao | trích, tóm tắt, chép | ショウ | | 7 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 蹴 | Xúc | đá (bằng chân) | シュク、シュウ | ける | 19 |
| 洸 | Hoảng, Quang, Thoáng | nước lấp lánh | コウ | | 9 |
| 祢 | Nễ, Nhĩ, Nỉ | miếu thờ tổ tiên | ネ、デイ、ナイ | | 9 |
| 屑 | Tiết | vụn, rác, phế liệu | セツ | くず、いさぎよい | 10 |
| 捗 | Duệ | tiến triển, tiến bộ | チョク、ホ | はかどる | 10 |
| 晄 | Hung, Hoáng, Nhoáng | sáng sủa, rực rỡ | コウ | あきらか | 10 |
| 紗 | Sa | vải sa, lụa mỏng | サ、シャ | うすぎぬ | 10 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 掠 | Lược | cướp bóc, lướt qua, sượt qua | リャク、リョウ | かすめる、かする、かすれる | 11 |
| 梢 | Sao, Tiêu | ngọn cây, cành non | ショウ | こずえ、くすのき | 11 |
| 椋 | Lương | cây muku, chim sáo xám | リョウ | むく | 12 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 裟 | Sa | áo cà sa | サ、シャ | | 13 |
| 隙 | Khích | khe hở, kẽ hở, sơ hở | ゲキ、キャク、ケキ | すき、すく、すかす、ひま | 13 |
| 嘗 | Thường | từng, đã từng, nếm | ショウ、ジョウ | かつて、こころみる、なめる | 14 |
| 裳 | Thường | váy, xiêm | ショウ | も、もすそ | 14 |
| 憬 | Cảnh | khao khát, ngưỡng mộ | ケイ | あこがれる | 15 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 諒 | Lượng | thông cảm, hiểu, chấp nhận | リョウ | あきらか、まことに | 15 |
| 燎 | Liệu | đốt, lửa trại | リョウ | かがりび | 16 |
| 鞘 | Sao | vỏ kiếm, chênh lệch giá | ショウ、ソウ | さや | 16 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 瞭 | Liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |