| 会 | Cối, Hội, Hụi | gặp gỡ, hội họp, hiệp hội | カイ、エ | あう、あわせる、あつまる | 6 |
| 法 | Pháp | phương pháp, pháp luật | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 治 | Trì, Trị | trị, cai trị, chữa trị | ジ、チ | おさめる、おさまる、なおる、なおす | 8 |
| 強 | Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng | mạnh | キョウ、ゴウ | つよい、つよまる、つよめる、しいる | 11 |
| 公 | Công | công, công cộng, chính thức | コウ、ク | おおやけ | 4 |
| 統 | Thống | thống nhất, cai quản | トウ | すべる | 12 |
| 総 | Tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | すべて、ふさ | 14 |
| 参 | Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm | tham gia, đi viếng, ba | サン、シン | まいる、まい-、まじわる、みつ | 8 |
| 私 | Tư | tôi, riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 始 | Thủy, Thí | bắt đầu | シ | はじめる、-はじめる、はじまる | 8 |
| 台 | Thai, Đài, Di | bệ, đài, chiếc (máy, xe) | ダイ、タイ | うてな、われ、つかさ | 5 |
| 広 | Quảng | rộng | コウ | ひろい、ひろまる、ひろめる、ひろがる | 5 |
| 能 | Năng, Nai, Nại | năng lực, kịch Nô | ノウ | よく、あたう | 10 |
| 流 | Lưu | chảy, dòng chảy, trường phái | リュウ、ル | ながれる、ながれ、ながす、-ながす | 10 |
| 転 | Chuyển | quay, lăn, chuyển | テン | ころがる、ころげる、ころがす、ころぶ | 11 |
| 態 | Thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざと | 14 |
| 育 | Dục | nuôi dạy, lớn lên | イク | そだつ、そだち、そだてる、はぐくむ | 8 |
| 伝 | Vân | truyền, truyền đạt | デン、テン | つたわる、つたえる、つたう、つだう | 6 |
| 去 | Khứ, Khu | đi, qua, rời bỏ | キョ、コ | さる、-さる | 5 |
| 松 | Tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 拡 | Khuếch | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろがる、ひろげる、ひろめる | 8 |
| 屋 | Ốc | nhà, mái nhà, tiệm | オク | や | 9 |
| 弁 | Biện, Biền, Bàn | hùng biện, phương ngữ, cơm hộp | ベン、ヘン | かんむり、わきまえる、わける、はなびら | 5 |
| 雄 | Hùng | đực, anh hùng | ユウ | お-、おす、おん | 12 |
| 芸 | Vân | nghệ thuật, tài nghệ | ゲイ、ウン | うえる、のり、わざ | 7 |
| 倒 | Đảo | đổ, ngã, lật đổ | トウ | たおれる、-だおれ、たおす、さかさま | 10 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 払 | Chàng | trả tiền, gạt đi | フツ、ヒツ、ホツ | はらう、-はらい、-ばらい | 5 |
| 仏 | Phật | Phật, nước Pháp | ブツ、フツ | ほとけ | 4 |
| 致 | Trí | gây ra, làm, đến | チ | いたす | 10 |
| 絵 | Hội, Gói, Gối | tranh, bức vẽ | カイ、エ | | 12 |
| 棄 | Khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | すてる | 13 |
| 節 | Tiết, Tiệt | đốt, tiết, mùa, tiết kiệm | セツ、セチ | ふし、-ぶし、のっと | 13 |
| 充 | Sung | đầy đủ, lấp đầy, dành cho | ジュウ | あてる、みたす | 6 |
| 却 | Khước, Ngang, Tức | ngược lại, rút lui, trả lại | キャク | かえって、しりぞく、しりぞける | 7 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 至 | Chí | đến, đạt tới, cực điểm | シ | いたる | 6 |
| 握 | Ác | nắm, cầm chặt | アク | にぎる | 12 |
| 俊 | Tuấn | tài giỏi, tuấn tú | シュン | | 9 |
| 銃 | Súng | súng | ジュウ | つつ | 14 |
| 到 | Đáo | đến, đạt tới | トウ | いたる | 8 |
| 弘 | Hoằng | rộng, lớn | コウ、グ | ひろい | 5 |
| 訟 | Tụng | kiện tụng | ショウ | | 11 |
| 熊 | Hùng | con gấu | ユウ | くま | 14 |
| 即 | Tức | ngay lập tức, tức là | ソク | つく、つける、すなわち | 7 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 酸 | Toan | axit, chua | サン | すい | 14 |
| 脚 | Cước | chân, cẳng chân, chân đế | キャク、キャ、カク | あし | 11 |
| 孤 | Cô | cô độc, mồ côi | コ | | 9 |
| 雲 | Vân | mây | ウン | くも、-ぐも | 12 |
| 宏 | Hoành | rộng lớn, to lớn | コウ | ひろい | 7 |
| 唆 | Toa | xúi giục, xúi bẩy | サ | そそる、そそのかす | 10 |
| 鉱 | Khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 陰 | Âm | bóng râm, âm, bí mật | イン | かげ、かげる | 11 |
| 惨 | Thảm, Thom | thê thảm, thảm khốc | サン、ザン | みじめ、いたむ、むごい | 11 |
| 髪 | Phát | tóc | ハツ | かみ | 14 |
| 聡 | Thông | thông minh, sáng dạ | ソウ | さとい、みみざとい | 14 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 鬼 | Quỷ | quỷ, ma, yêu quái | キ | おに、おに- | 10 |
| 紘 | Hoành | rộng lớn, dây buộc mũ | コウ | おおづな、つな、つなぐ | 10 |
| 怠 | Đãi | lười biếng, sao nhãng | タイ | おこたる、なまける | 9 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 駿 | Tuấn | ngựa tốt, tuấn tú, nhanh | シュン、スン | すぐれる | 17 |
| 胎 | Thai | thai, tử cung | タイ | | 9 |
| 硫 | Lưu | lưu huỳnh | リュウ | | 12 |
| 曇 | Đàm | trời nhiều mây, âm u | ドン | くもる | 16 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 琉 | Lưu | ngọc lưu ly, đá quý | リュウ、ル | | 11 |
| 桧 | Cối, Cội, Cũi, Củi, Cuội, Gối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 10 |
| 翁 | Ông | ông lão, ông cụ | オウ | おきな | 10 |
| 醜 | Xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにくい、しこ | 17 |
| 牟 | Mưu, Mâu | con ngươi, tiếng bò kêu | ボウ、ム | | 6 |
| 罷 | Bãi, Bì | bãi bỏ, thôi, nghỉ | ヒ | まかり-、やめる | 15 |
| 魁 | Khôi | người đi đầu, đứng đầu | カイ | さきがけ、かしら | 14 |
| 卿 | Khanh | khanh, ngài, quan đại thần | ケイ、キョウ | きみ | 12 |
| 蔭 | Ấm | bóng râm, che chở | イン、オン | かげ | 14 |
| 狐 | Hồ | cáo, con cáo | コ | きつね | 9 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 渥 | Ác | ân cần, thấm ướt | アク | あつい、うるおう | 12 |
| 挨 | Ai, Ải | đến gần, chào hỏi | アイ | ひらく | 10 |
| 允 | Duẫn | cho phép, thành thật | イン | じょう、まことに、ゆるす | 4 |
| 弧 | Hồ, O | cung, vòng cung | コ | | 9 |
| 蓋 | Cái | nắp, nắp đậy, che | ガイ、カイ、コウ | ふた、けだし、おおう、かさ | 13 |
| 瓜 | Qua | quả dưa | カ、ケ | うり | 6 |
| 緻 | Trí | tinh tế, tỉ mỉ | チ | こまかい | 16 |
| 云 | Vân | nói rằng | ウン | いう、ここに | 4 |
| 勾 | Câu | cong, dốc, bắt giữ | コウ、ク | かぎ、まがる | 4 |
| 冶 | Dã | luyện kim, đúc | ヤ | いる | 7 |
| 劫 | Kiếp | kiếp, uy hiếp | コウ、ゴウ、キョウ | おびやかす | 7 |
| 苔 | Đài | rêu | タイ | こけ、こけら | 8 |
| 姪 | Điệt | cháu gái | テツ、チツ、ジチ、イツ、イチ | めい、おい | 9 |
| 殆 | Đãi | hầu như, gần như | タイ、サイ | ほとほと、ほとんど、あやうい | 9 |
| 套 | Sáo | bộ, lối mòn, sáo rỗng | トウ | かさねる | 10 |
| 牽 | Khiên, Khản | kéo, dắt, lôi | ケン | ひく | 11 |
| 眸 | Mâu | con ngươi | ボウ、ム | ひとみ | 11 |
| 疏 | Sơ, Sớ | thông suốt, chú giải, xa cách | ソ、ショ | あらい、うとい、うとむ、とおる | 12 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 瓢 | Biều | quả bầu | ヒョウ | ひさご、ふくべ | 17 |